宁馨

níng xīnninh hinh

Hán Việt: ninh hinh · Pinyin: níng xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.晋宋时的俗语,"如此"﹑"这样"之意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

馨,語助詞,無義。寧馨即如此、那樣的意思。唐.劉禹錫〈贈日本僧智藏〉詩:「為問中華學道者,幾人雄猛得寧馨?」宋.蘇軾〈平山堂次王居卿祠部韻〉:「六朝興廢餘丘壠,空使姦雄笑寧馨。」也作「寧底」、「寧許」、「如馨」、「爾馨」。

Cấu tạo: 寧 (ninh) + 馨 (hinh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋宋时的俗语,"如此"﹑"这样"之意。

Từ liên quan

Gần nghĩa

宁馨儿 · 宁乡 · 宁冈 · 宁化 · 宁南 · 宁县 · 宁可 · 宁和