宂兵
nhũng binh
Hán Việt: nhũng binh · Pinyin: rǒng bīng
Tổng quan
ố lính thừa ra, không có việc làm, trở thành vô dụng. nhũng binh nhũng binh ☆Số lính thừa ra, không có việc làm, trở thành vô dụng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ố lính thừa ra, không có việc làm, trở thành vô dụng. nhũng binh nhũng binh ☆Số lính thừa ra, không có việc làm, trở thành vô dụng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"冗兵"; 庞杂疲弱的军队。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冗兵"。 2.庞杂疲弱的军队。