rǒng nhũng

Hán Việt: nhũng · Pinyin: rǒng

Tổng quan

nhũng nhũng nhiễu [Eng: pester]

宂兵 · 宂官 · 宂擾 · 宂費 · 宂長 · 宂雜 · 宂下 · 宂人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrǒng
Hán Việtnhũng
Quảng Đôngjung2
Hàn Quốc
Chú âmㄖㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổnjyungx
Phản thiết乳勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhàn tản, thừa, vô dụng. Như {nhũng viên} [宂員] chức quan nhàn rỗi vô sự, chức quan thừa. {Nhũng phí} [宂費] phí nhảm, đều là cái nghĩa thừa không ích gì cả. Vội vàng, bận rộn. Lưu Tể [劉宰] : {Tri quân thúc trang nhũng } [知君束裝宂] Tẩu bút tạ Vương Huyền [走筆謝王玄]) Biết vua ta vội vàng mặ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「冗」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宂rǒng 1.闲散。 2.多余。 3.繁杂。 4.忙。 5.驽下;庸劣。 6.离散。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 冗[rong3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】而隴切【集韻】【韻會】乳勇切,𠀤戎上聲。【說文】散也。从宀,人在屋下,無田事也。古設官分職,有宂員備使令。【周禮·夏官】稾人掌共外內朝宂食者之食。【註】謂外內朝上直諸吏,謂之宂吏,亦曰散吏。【續漢志】有宂從僕射。【註】散從也。 又【增韻】雜也,剩也,忙也。今無事備員曰宂官。蘇軾曰:爲政在去三宂,曰宂官,宂兵,宂費。 又民無定居曰宂。【後漢·光武詔】流宂道路,朕甚愍之。 又【集韻】戎用切。義同。 又【正字通】俗从几作宂。或作冗,𠀤非。

Thuyết Văn

𢽳也。从宀儿。 人在屋下。無田事也。 周書曰。宫中之宂食。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本奪儿。今補。儿卽人也。會意。而隴切。九部。 說會意之恉。 書當作禮。轉寫之誤。周禮人。掌共外內朝宂食者之食。許偁之。涉校人宫中之稍食而誤。記憶之過也。

【宂】 (nhũng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀儿 (miên nhân) Phiên thiết: Nhi lũng thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhỗng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𢽳 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 冗 · 冗 · 冗