宂散

rǒng sàn nhũng tán

Hán Việt: nhũng tán · Pinyin: rǒng sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhũng) + (tán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"冗散"; 闲散,无固定职守; 指闲散的人; 疲沓涣散; 谓文章拖沓松散。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冗散"。 2.闲散,无固定职守。 3.指闲散的人。 4.疲沓涣散。 5.谓文章拖沓松散。