宅兆

zhái zhàotrạch triệu

Hán Việt: trạch triệu · Pinyin: zhái zhào

Tổng quan

phần mộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.墓地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

墓穴與墳界。《孝經.喪親章》:「卜其宅兆而安措之。」《聊齋志異.卷五.陽武侯》:「因請於主人為宅兆,構茅而居。」

Cấu tạo: 宅 (trạch) + 兆 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trạch triệu: phần mộ
  • Tần suất từ phần mộ
  • Biên soạn 宅兆 háizhào p.w. a tomb site

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 墓穴與墳界。《孝經.喪親章》:「卜其宅兆而安措之。」《聊齋志異.卷五.陽武侯》:「因請於主人為宅兆,構茅而居。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.墓地。

Eng

  • Cihui 宅兆 háizhào p.w. a tomb site
  • Tần suất từ 宅兆 háizhào p.w. a tomb site

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坟墓