宅子
trạch tử
Hán Việt: trạch tử · Pinyin: zhái zi
Tổng quan
ngôi nhà | nơi cư trú
Nghĩa
Việt
- Cihui ngôi nhà | nơi cư trú
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 房屋。宋.蘇軾〈與楊濟甫書〉:「見在西崗賃一宅子居住,恐要知悉。」《初刻拍案驚奇》卷四:「遂把宅子贈于崔生,踰牆而去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 住宅。
- Tân Hoa Tự Điển 1.住宅。
Eng
- CC-CEDICT house; residence
- Cihui house; residence