宅門

zhái mén trạch môn

Hán Việt: trạch môn · Pinyin: zhái mén

Tổng quan

cổng lớn: cổng chính/gia đình giàu có/nhà cao cửa rộng

Cấu tạo: (trạch) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạch môn (術語)五功德門之一。見五功德門條。☸ 1. cổng lớn; cổng chính (của toà nhà lớn)。深宅大院的大門。 2. gia đình giàu có; nhà cao cửa rộng。(宅門兒)借指住在深宅大院里的人家。 這胡同里有好幾個宅門兒。 trong hẻm này có mấy gia đình giàu có.
  • Cihui cổng lớn: cổng chính/gia đình giàu có/nhà cao cửa rộng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱高官顯宦或富貴人家的宅第。《敦煌變文集新書.卷六.捉季布傳文》:「二相宅門纔上馬,朱解親來邀屈頻。」《儒林外史》第四一回:「差人沒奈何,走到宅門上回稟道:『拿的那個沈氏到了。』」 2.深宅大院的大門。

Eng

  • Cihui 宅門 háimén* n. 1. gate of a mansion 2. family living in a mansion M:¹shàn