宅院

zhái yuàn trạch viện

Hán Việt: trạch viện · Pinyin: zhái yuàn

Tổng quan

ngôi nhà | nhà có sân

Cấu tạo: (trạch) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi nhà | nhà có sân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帶庭院的宅舍,亦指住宅。宋.張先〈蝶戀花.臨水人家深宅院〉詞:「臨水人家深宅院。階下殘花,門外斜陽岸。」《三國演義》第一三回:「遂設宴相待,收拾宅院安下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 带院落的宅子。亦泛指住宅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.带院落的宅子。亦泛指住宅。

Eng

  • CC-CEDICT house|house with a courtyard
  • Cihui house; house with a courtyard