宇内

vũ nội

Hán Việt: vũ nội

Tổng quan

vũ nội: Trong gầm trời, trong nước, trong thế giới, trong thiên hạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

天下。《文選.賈誼.過秦論》:「振長策而御宇內,吞二周而亡諸侯。」《三國演義》第八○回:「群凶恣逆,宇內顛覆。」

Cấu tạo: 宇 (vũ) + 內 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trong thiên hạ
  • Biên soạn p.w. in the world

Eng

  • JMdict the whole world
  • Cihui 宇內 ǔnèi p.w. in the world
  • Tần suất từ p.w. in the world

ja

  • JMdict 宇内(うだい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債 · 內典