宇文

yǔ wénvũ văn

Hán Việt: vũ văn · Pinyin: yǔ wén

Tổng quan

họ Vũ Văn

新华 · Tân Hoa Đại lục

姓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

複姓。如北周有宇文覺、隋有宇文化及等。

Cấu tạo: 宇 (vũ) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑
  • Cihui 鲜卑
  • Cihui họ hai chữ
  • Tần suất từ một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑, 鲜卑 , họ hai chữ [yǔ wén]; họ Vũ Văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 複姓。如北周有宇文覺、隋有宇文化及等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓。

Eng

  • Cihui a branch of the Xianbei 鮮卑; 鲜卑 nomadic people; two-character surname Yuwen
  • Tần suất từ a branch of the Xianbei 鮮卑, 鲜卑[Xian1 bei1] nomadic people/two-character surname Yuwen

Đức

  • Handedict Yuwen (Eig, Fam)

Từ liên quan

Gần nghĩa

宇内 · 宇宙 · 宇航 · 文󱶣 · 文丑 · 文书 · 文人 · 文件