守一
thủ nhất
Hán Việt: thủ nhất · Pinyin: shǒu yī
Tổng quan
THỦ NHẤT Thiền sư đời Tống, họ Thẩm, người xứ Giang Âm (nay thuộc Giang Tô), Trung Quốc. Thuở bé sư sùng mộ Phật pháp, quy y với Thiền sư Huệ Lâm Tông Bản, nối pháp Ngài thuộc tông Vân Môn. Sau đó sư
1.亦作"守壹"。 2.道家修养之术,谓专一精思以通神。语出《庄子.在宥》"我守其一以处其和,故我修身千二百岁矣,吾形未常衰。" 3.专守定法。 4.指忠于某一信条。 5.指女子守节。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THỦ NHẤT Thiền sư đời Tống, họ Thẩm, người xứ Giang Âm (nay thuộc Giang Tô), Trung Quốc. Thuở bé sư sùng mộ Phật pháp, quy y với Thiền sư Huệ Lâm Tông Bản, nối pháp Ngài thuộc tông Vân Môn. Sau đó sư trụ trì chùa Bản Giác ở Tú Châu (nay là huyện Gia Hưng, tỉnh Chiết Giang)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"守壹"。 2.道家修养之术,谓专一精思以通神。语出《庄子.在宥》"我守其一以处其和,故我修身千二百岁矣,吾形未常衰。" 3.专守定法。 4.指忠于某一信条。 5.指女子守节。
other
- Nguồn khác họ Thẩm, người xứ Giang Âm (nay thuộc Giang Tô), Trung Quốc
- Nguồn khác Thuở bé sư sùng mộ Phật pháp, quy y với Thiền sư Huệ Lâm Tông Bản, nối pháp Ngài thuộc tông Vân Môn
- Nguồn khác Sau đó sư trụ trì chùa Bản Giác ở Tú Châu (nay là huyện Gia Hưng, tỉnh Chiết Giang)