守丧

shǒu sāngthủ tang

Hán Việt: thủ tang · Pinyin: shǒu sāng

Tổng quan

túc trực bên linh cữu; túc trực bên linh sàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.守服丧事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

守靈、服喪。《初刻拍案驚奇》卷二三:「小婿在彼守喪,今已服除。」《紅樓夢》第二回:「誰知女學生之母賈氏夫人一疾而終,女學生侍湯奉藥,守喪盡哀。」

Cấu tạo: 守 (thủ) + 喪 (tang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh giữ bên linh cữu
  • Cihui tuân thủ thời gian để tang
  • Biên soạn 守喪 hǒusāng v.o. 1. keep a deathwatch 2. observe a mourning period

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守靈、服喪。《初刻拍案驚奇》卷二三:「小婿在彼守喪,今已服除。」《紅樓夢》第二回:「誰知女學生之母賈氏夫人一疾而終,女學生侍湯奉藥,守喪盡哀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.守服丧事。

Eng

  • Cihui to keep watch beside a coffin; to observe a period of mourning

Đức

  • Handedict Totenwache halten

Từ liên quan

Gần nghĩa

丧主 · 丧乱 · 丧事 · 丧亡 · 丧亲 · 丧仪 · 丧假 · 丧偶