守備

shǒu bèi thủ bị

Hán Việt: thủ bị · Pinyin: shǒu bèi

Tổng quan

đồn trú | đứng gác | đang làm nhiệm vụ đồn trú phòng giữ; giữ。 防守戒備。

Cấu tạo: (thủ) + (bị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồn trú | đứng gác | đang làm nhiệm vụ đồn trú phòng giữ; giữ。 防守戒備。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守禦防備。《莊子.胠篋》:「將為胠篋探囊發匱之盜,而為守備,則必攝緘縢,固扃鐍。此世俗之所謂知也。」《五代史平話.周史.卷下》:「聚兵運糧於劍門、白帝城兩處,為守備之計。」 2.職官名。明代鎮守邊防五等將官之一,守一城一堡;清代時為綠營統兵官,位在都司之下,為五品武官,稱為「營守備」。《儒林外史》第四三回:「清江、銅仁兩協參將、守備稟道:『晦日用兵,兵法所忌。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防守戒备:加强~。

Eng

  • CC-CEDICT to garrison|to stand guard|on garrison duty
  • Cihui to garrison; to stand guard; on garrison duty

ja

  • JMdict defense|defence|fielding