守兔

shǒu tù thủ thỏ

Hán Việt: thủ thỏ · Pinyin: shǒu tù

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (thỏ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语出南朝宋鲍照《拟古诗》"南国有儒生,迷方独沦误。伐木清江湄,设羋守毚兔。"后因以"守兔"喻指怀志以待时。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出南朝宋鲍照《拟古诗》"南国有儒生,迷方独沦误。伐木清江湄,设羋守毚兔。"后因以"守兔"喻指怀志以待时。