守制

shǒu zhì thủ chế

Hán Việt: thủ chế · Pinyin: shǒu zhì

Tổng quan

chịu tang cha mẹ

Cấu tạo: (thủ) + (chế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu tang cha mẹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊例居父母或承重祖父母之喪,須謝絕應酬,不得任官、應考、嫁娶等,以二十七月為期滿,稱為「守制」。清.李漁《奈何天》第二齣:「後來守制三年,不便婚娶。如今孝服已滿,目下就要迎娶過門。」《紅樓夢》第二回:「林如海意欲令女守制讀書,故又將他留下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守孝,遵行居丧的制度。在守制期内谢绝应酬,不得应考,婚嫁,现任官则须离职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守孝,遵行居丧的制度。在守制期内谢绝应酬,不得应考,婚嫁,现任官则须离职。

Eng

  • CC-CEDICT to go into mourning for one's parents
  • Cihui to go into mourning for one's parents