守勢

shǒu shì thủ thế

Hán Việt: thủ thế · Pinyin: shǒu shì

Tổng quan

vị trí phòng thủ | phòng bị

Cấu tạo: (thủ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị trí phòng thủ | phòng bị
  • Cihui thủ thế thủ thế ☆Giữ miếng, đề phòng bị đánh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 防守的形態。如:「我方無法全力出擊,只好採取守勢了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 防御敌方进攻的态势:采取~|处于~。

Eng

  • CC-CEDICT defensive position|guard
  • Cihui defensive position; guard

ja

  • JMdict (being on the) defensive

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

攻势