守城
thủ thành
Hán Việt: thủ thành
Tổng quan
iữ thành trì, không để mất vào tay giặc. thủ thành thủ thành ☆Giữ thành trì, không để mất vào tay giặc.
Nghĩa
Việt
- Cihui iữ thành trì, không để mất vào tay giặc. thủ thành thủ thành ☆Giữ thành trì, không để mất vào tay giặc.
Eng
- Cihui 守城 shǒuchéng v.o. defend a city