守夜

shǒu yè thủ dạ

Hán Việt: thủ dạ · Pinyin: shǒu yè

Tổng quan

trực đêm | canh gác ban đêm | giữ thức canh

Cấu tạo: (thủ) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực đêm | canh gác ban đêm | giữ thức canh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值夜,掌報夜間的時刻。《韓詩外傳》卷二:「守夜不失時,信也。」《後漢書.卷五四.楊震傳》:「宦豎之官,本在給使省闥,司昏守夜,而今猥受過寵,執政操權。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 司夜;夜间当值; 即守庚申。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.司夜;夜间当值。 2.即守庚申。

Eng

  • CC-CEDICT to be on all-night duty|to be on night watch|to keep a vigil
  • Cihui to be on all-night duty; to be on night watch; to keep a vigil