守宮

shǒu gōng thủ cung

Hán Việt: thủ cung · Pinyin: shǒu gōng

Tổng quan

tắc kè | thạch sùng

Cấu tạo: (thủ) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tắc kè | thạch sùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。爬蟲綱有鱗目蜥蜴類。脊部色灰暗,體扁平,有四足,能游行於直立的牆壁上。也稱為「壁虎」、「蝘蜓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守城的堡垒; 即壁虎。又名蝎虎。因其常守伏于宫墙屋壁以捕食虫蛾,故名守宫; 旧说将饲以朱砂的壁虎捣烂,点于女子肢体以防不贞,谓之"守宫"; 槐树的一种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守城的堡垒。 2.即壁虎。又名蝎虎。因其常守伏于宫墙屋壁以捕食虫蛾,故名守宫。 3.旧说将饲以朱砂的壁虎捣烂,点于女子肢体以防不贞,谓之"守宫"。 4.槐树的一种。

Eng

  • CC-CEDICT gecko; house lizard
  • Cihui gecko; house lizard

ja

  • JMdict gecko|house lizard