守宮砂

shǒu gōng shā thủ cung sa

Hán Việt: thủ cung sa · Pinyin: shǒu gōng shā

Tổng quan

Cấu tạo: (thủ) + (cung) + (sa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊傳將飼以硃砂的壁虎,抽其血塗於婦女手臂,以驗其貞操,稱為「守宮砂」。明.陳與郊《昭君出塞》:「守宮砂點臂猶紅,襯階苔履痕空綠。」