守歲

shǒu suì thủ tuế

Hán Việt: thủ tuế · Pinyin: shǒu suì

Tổng quan

đón giao thừa | thức suốt đêm giao thừa âm lịch

Cấu tạo: (thủ) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đón giao thừa | thức suốt đêm giao thừa âm lịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.除夕守夜通宵不眠。宋.孟元老《東京夢華錄.卷一○.除夕》:「是夜禁中爆竹山呼,聲聞于外。士庶之家,圍爐團坐,達旦不寐,謂之『守歲』。」 2.火星犯歲星。《新唐書.卷一五四.李晟傳》:「晟屯渭橋也,熒惑守歲,久乃退。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴历除夕终夜不睡,以迎候新年的到来,谓之守岁。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阴历除夕终夜不睡,以迎候新年的到来,谓之守岁。

Eng

  • CC-CEDICT to see in the New Year|to stay up all night on lunar New Year's Eve
  • Cihui to see in the New Year; to stay up all night on lunar New Year's Eve