守常
thủ thường
Hán Việt: thủ thường · Pinyin: shǒu cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 固守常法。《淮南子.詮言》:「有以欲治而亂者,未有以守常而失者也。」《文選.嵇康.養生論》:「謂商無十倍之價,農無百斛之望,此守常而不變者也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 固守常法;按照常规。
- Tân Hoa Tự Điển 1.固守常法;按照常规。
Eng
- Cihui 守常 shǒucháng v.o. stick to tradition