守恆

shǒu héng thủ hằng

Hán Việt: thủ hằng · Pinyin: shǒu héng

Tổng quan

sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý) | giữ nguyên (một số lượng)

Cấu tạo: (thủ) + (hằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý) | giữ nguyên (một số lượng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皮亚杰提出的心理学名词。物体从一种形态转变为另一种形态时,仍能认识物体的某些特征(如数、量、体积、重量等)是不变的。如一个泥球无论把它捏成薄饼状还是搓成香肠形,它的泥量不变。皮亚杰认为儿童从六七岁起逐步获得守恒概念。

Eng

  • CC-CEDICT conservation (e.g. of energy, momentum or heat in physics)|to remain constant (of a number)
  • Cihui conservation (e.g. of energy, momentum or heat in physics); to remain constant (of a number)