守成

shǒu chéng thủ thành

Hán Việt: thủ thành · Pinyin: shǒu chéng

Tổng quan

giữ gìn thành quả của các thế hệ trước | tiếp tục công việc tốt của người đi trước

Cấu tạo: (thủ) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ gìn thành quả của các thế hệ trước | tiếp tục công việc tốt của người đi trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保持已成的事業,不使失墜。《漢書.卷五八.公孫弘傳》:「古者賞有功,褒有德,守成〔上〕文,遭遇右武,未有易此者也。」《儒林外史》第二二回:「讀書好,耕田好,學好便好;創業難,守成難,知難不難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在事业上保持前人的成就;守业:保业~丨~创新。

Eng

  • CC-CEDICT to preserve the accomplishments of previous generations|to carry on the good work of one's predecessors
  • Cihui to preserve the accomplishments of previous generations; to carry on the good work of one's predecessors

ja

  • JMdict building up and maintaining