守捉
thủ tróc
Hán Việt: thủ tróc · Pinyin: shǒu zhuō
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐制,军队戍守之地,较大者称军,小者称守捉,其下则有城有镇; 把守。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐制,军队戍守之地,较大者称军,小者称守捉,其下则有城有镇。 2.把守。
Hán Việt: thủ tróc · Pinyin: shǒu zhuō