zhuō tróc

Hán Việt: tróc · Pinyin: zhuō

Tổng quan

nắm bắt chộp

捉住 · 捉刀 · 捉到 · 捉取 · 捉奸 · 捉对 · 捉對 · 捉弄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuō
Hán Việttróc
Quảng Đôngzoek3
Mân Namtshiok
Nhật BảnTORAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổcruk
Baxter-Sagart[ts](ˤ)rok
Hán ngữ Thượng cổ[ts](ˤ)rok
Phản thiết側角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nắm chặt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : {Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh} [捉狗兩足, 撲令失聲] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Nắm hai chân con chó, đánh cho la thất thanh. Bắt, bắt ép. Như {tróc nã} [捉拿] tìm bắt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trốc ăn trên ngồi chốc [Eng: grasp, clutch; catch, seize]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choắt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: choắt Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: choắt Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.握住、拿。如:「捉襟見肘」。南朝宋.劉義慶《世說新語.容止》:「自以形陋不足雄遠國,使崔季珪代,帝自捉刀立床頭。」 2.逮捕、抓住。如:「捕捉」、「活捉」、「捉賊」、「捕風捉影」、「貓捉老鼠」。 3.戲弄。如:「捉弄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捉 (形声。从手,足声。本义握,持) 同本义 捉,搤也。--《说文》 捉,持也。--《广雅》 伊便能捉杖打人。--《世说新语·方正》 叔武将沐,闻君至,喜,捉发走出。--《左传》 孙权捉预手,涕泣而别。--《三国志》 又如捉发(手握头发);捉秤(拿秤,掌秤);捉手(握手);捉身(把握身体);捉船(撑船,划船);捉笔(执笔) 暮投石壕村,有吏夜捉人。--唐·杜甫《石壕吏》 往日用钱捉私铸,今许铅锡和青铜。--杜甫《岁晏行》 遍捉乡民。--《广东军务记》 不能行捉。--《 捉zhuō ⒈握~枪。~笔赋诗。 ⒉抓,逮捕~拿。捕~。 ⒊ ⒋

Eng

  • CC-CEDICT to clutch|to grab|to capture

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤側角切,莊入聲。【說文】搤也。一曰握也。【廣韻】捉搦也。【前漢·王褒傳】周公躬吐捉之勞。【註】一飯三吐飡,一沐三捉髮。【蜀志·趙雲傳註】先主捉手而別。 又【增韻】捕也。【釋名】促也。使相促及也。 又【唐書·兵志】唐初,兵之戍邊者,大曰軍,小曰守捉。

Thuyết Văn

搤也。从手。足聲。 一曰握也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

側角切。三部。 上文云握者、搤持也。與此爲轉注。

【捉】(tróc) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 足 (túc) Phiên thiết: 側角切 → trắc + góc Nghĩa: 搤 vậy。 từ thủ (tay)。túc (chân) thanh。 Một thuyết khác: 握 vậy。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 杓