守望

shǒu wàng thủ vọng

Hán Việt: thủ vọng · Pinyin: shǒu wàng

Tổng quan

canh gác

Cấu tạo: (thủ) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh gác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看守瞭望。《孟子.滕文公上》:「出入相友,守望相助。」宋.蘇軾.《應詔集.策斷二五》:「其居處以逐水草為常,故無城郭邑居聚落守望之勤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看守瞭望; 等待盼望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看守瞭望。 2.等待盼望。

Eng

  • CC-CEDICT to keep watch
  • Cihui to keep watch