守業

shǒu yè thủ nghiệp

Hán Việt: thủ nghiệp · Pinyin: shǒu yè

Tổng quan

giữ gìn di sản | bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước | tiếp tục công việc tốt | duy trì hoạt động kinh doanh

Cấu tạo: (thủ) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ gìn di sản | bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước | tiếp tục công việc tốt | duy trì hoạt động kinh doanh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守住前人所創立的基業。《左傳.昭公二十八年》:「謂知徐吾、趙朝、韓固、魏戊,餘子之不失職,能守業者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保存祖先留下的基业;守住已有的事业创业难,守业更难|余子之不失职,能守业者也; 专心致力于自己的职守敬在养神,笃在守业|守业原为清白吏。
  • Tân Hoa Tự Điển ①保存祖先留下的基业;守住已有的事业创业难,守业更难|余子之不失职,能守业者也。②专心致力于自己的职守敬在养神,笃在守业|守业原为清白吏。

Eng

  • CC-CEDICT to preserve one's heritage|to defend the accomplishments of previous generations|to carry on the good work|to keep one's business going
  • Cihui to preserve one's heritage; to defend the accomplishments of previous generations; to carry on the good work; to keep one's business going