守身
thủ thân
Hán Việt: thủ thân · Pinyin: shǒu shēn
Tổng quan
giữ gìn sự trong sạch | bảo vệ phẩm hạnh | giữ trinh tiết iữ mình, đề phòng việc bất trắc. thủ thân thủ thân ☆Giữ mình, đề phòng việc bất trắc.
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ gìn sự trong sạch | bảo vệ phẩm hạnh | giữ trinh tiết iữ mình, đề phòng việc bất trắc. thủ thân thủ thân ☆Giữ mình, đề phòng việc bất trắc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅守自身的品德和節操,如保護玉的潔白無瑕。《孟子.離婁上》:「守孰為大?守身為大。」唐.韓愈〈朝散大夫尚書庫部郎中鄭君墓誌銘〉:「其治官守身,又極謹慎。」 2.保持童貞。《老殘遊記二編》第二回:「男女相愛,本是人情之正,被情絲繫縛,也是有的。但其中十個人裡,一定總有一兩個守身如玉,始終不移的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保持品德和节操; 保持童贞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.保持品德和节操。 2.保持童贞。
Eng
- CC-CEDICT to keep oneself pure|to preserve one's integrity|to remain chaste
- Cihui to keep oneself pure; to preserve one's integrity; to remain chaste