守靈
thủ linh
Hán Việt: thủ linh · Pinyin: shǒu líng
Tổng quan
canh giữ bên quan tài
Nghĩa
Việt
- Cihui canh giữ bên quan tài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 守在靈床、靈柩或靈位的旁邊。《初刻拍案驚奇》卷一三:「兒媳兩個也不守靈,也不做什麼盛羹飯。」《紅樓夢》第六四回:「賈珍尤氏並賈蓉仍在寺中守靈,等過百日後,方扶柩回籍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 守在灵床、灵柩或灵位的旁边。
Eng
- CC-CEDICT to keep watch beside a coffin
- Cihui to keep watch beside a coffin