安于

ān yúan vu

Hán Việt: an vu · Pinyin: ān yú

Tổng quan

hài lòng với; quen với

新华 · Tân Hoa Đại lục

对某种状况感到满足、安心:~清贫丨~本职工作。

Cấu tạo: 安 (an) + 於 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 an phận
  • Google Alex v6 hài lòng
  • Tần suất từ hài lòng với; quen với
  • Biên soạn 安於 nyú* v.p. feel contented in/with

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对某种状况感到满足、安心:~清贫丨~本职工作。

Eng

  • Cihui to be content with; to be accustomed to
  • Tần suất từ 安於 nyú* v.p. feel contented in/with

Đức

  • Handedict mit etw. zufrieden sein

Từ liên quan

Gần nghĩa

安于现状 · 于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此