安人
an nhân
Hán Việt: an nhân · Pinyin: ān rén
Tổng quan
an dân | bà chủ đất (xưa) | vợ của 員外|员外, địa chủ ước hiệu phong cho vợ các quan trong triều đời Minh, Thanh phong cho vợ quan Lục phẩm trở lên. an nhân an nhân ☆Tước hiệu phong cho vợ các quan trong triều đời Minh, Thanh phong cho vợ quan Lục phẩm trở lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui an dân | bà chủ đất (xưa) | vợ của 員外|员外, địa chủ ước hiệu phong cho vợ các quan trong triều đời Minh, Thanh phong cho vợ quan Lục phẩm trở lên. an nhân an nhân ☆Tước hiệu phong cho vợ các quan trong triều đời Minh, Thanh phong cho vợ quan Lục phẩm trở lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安民、安撫民眾。《論語.憲問》:「子路問君子,子曰:『脩己以敬。』曰:『如斯而已乎?』曰:『脩己以安人。』」唐.李訥〈授盧宏正韋讓等徐滑節度使制〉:「經武著安人之略,事君堅許國之心。」 2.婦人封贈的號,宋代朝奉郎以上封安人,明、清六品封安人。《宋史.卷四三.理宗本紀三》:「丁亥,贈朝奉郎程克己妻王氏同沒王事,進贈安人。」《大宋宣和遺事.利集》:「欽宗詔竄王黼永州,籍其家,得金寶以萬計。其妾侍甚多,有封號者:為令人者八,為安人者十。」 3.對婦人的尊稱。明.高明《琵琶記.蔡公逼伯喈赴試》:「老漢既忝在鄰舍,秀才但放心前去,不揀有甚欠缺,或是大員外、老…
Eng
- CC-CEDICT to pacify the people|landlady (old)|wife of 員外|员外[yuan2 wai4], landlord
- Cihui to pacify the people; landlady (old); wife of 員外|员外, landlord