安養

ān yǎng an dưỡng

Hán Việt: an dưỡng · Pinyin: ān yǎng

Tổng quan

nuôi dưỡng | chăm sóc (đặc biệt là người già)

Cấu tạo: (an) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi dưỡng | chăm sóc (đặc biệt là người già)
  • Cihui an dưỡng an dưỡng ☆Cho ở yên và nuôi nấng. Viện dưỡng lão ngày nay cũng gọi là An dưỡng đường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教經典所敘的西方世界。《廬山宗寶鑑》卷一:「二菩薩似各一圓通,而同在安養,左右彌陀。」 2.安頓養護。如:「臺灣人口日趨高齡化,老人安養漸成政府重要課題。」

Eng

  • CC-CEDICT to foster|to provide care (esp. for the elderly)
  • Cihui to foster; to provide care (esp. for the elderly)