安危

ān wēi an nguy

Hán Việt: an nguy · Pinyin: ān wēi

Tổng quan

an toàn và nguy hiểm | an toàn ên ổn và có hại tới mình. an nguy an nguy ☆Yên ổn và có hại tới mình.

Cấu tạo: (an) + (nguy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an toàn và nguy hiểm | an toàn ên ổn và có hại tới mình. an nguy an nguy ☆Yên ổn và có hại tới mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平安或危險。《書經.畢命》:「邦之安危,惟茲殷土,不剛不柔,厥德允修。」《文選.鍾會.檄蜀文》:「故略陳安危之要,其敬聽話言。」 2.危險的狀況。如:「處安危而知奮進。」 3.《韓非子》的篇名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安全和危险,多偏指危险的一面:为了保护国家财产,置个人~于度外。

Eng

  • CC-CEDICT safety and danger|safety
  • Cihui safety and danger; safety

ja

  • JMdict fate|safety|welfare