安厝

ān cuò an thố

Hán Việt: an thố · Pinyin: ān cuò

Tổng quan

quàn linh cữu (chờ mai táng); chôn tạm (chờ cải táng)。停放靈柩待葬或淺埋以待改葬。

Cấu tạo: (an) + (thố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quàn linh cữu (chờ mai táng); chôn tạm (chờ cải táng)。停放靈柩待葬或淺埋以待改葬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.安葬、埋葬。《三國志.卷五.魏書.后妃傳.文德郭皇后》裴松之注引《魏書》載〈哀策〉曰:「背三光以潛翳,就黃壚而安厝。」《初刻拍案驚奇》卷二五:「且說趙院判扶了兄柩來到錢塘,安厝已了,奉著遺言,要去尋那蘇家。」 2.停放靈柩待葬或淺埋等待改葬。《聊齋志異.卷一.宅妖》:「又頃之,二小人舁一棺入,僅長四寸許,停置凳上。安厝未已,一女子率廝婢數人來,率細小如前狀。」《紅樓夢》第一一二回:「且說賈政等送殯,到了寺內安厝畢,親友散去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停放灵柩待葬或浅埋以待正式安葬。

Eng

  • Cihui 安厝 ncuò v. place a coffin in a temporary place before burial