安命

an mệnh

Hán Việt: an mệnh

Tổng quan

ống yên với cuộc đời mình. Yên với sự sắp đặt của trời. Cũng như An phận. an mệnh an mệnh ☆Sống yên với cuộc đời mình. Yên với sự sắp đặt của trời. Cũng như An phận.

Cấu tạo: (an) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống yên với cuộc đời mình. Yên với sự sắp đặt của trời. Cũng như An phận. an mệnh an mệnh ☆Sống yên với cuộc đời mình. Yên với sự sắp đặt của trời. Cũng như An phận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安於天命,知足守分。南朝宋.鮑照〈園葵賦〉:「盪然任心,樂道安命。」

Eng

  • Cihui 安命 nmìng* v.p. accept one's lot