安土
an thổ
Hán Việt: an thổ
Tổng quan
ống yên tại nơi nào. Cũng có nghĩa như An cư 安居. an thổ an thổ ☆Sống yên tại nơi nào. Cũng có nghĩa như An cư 安居.
Nghĩa
Việt
- Cihui ống yên tại nơi nào. Cũng có nghĩa như An cư 安居. an thổ an thổ ☆Sống yên tại nơi nào. Cũng có nghĩa như An cư 安居.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安居本地。《漢書.卷二四.食貨志上》:「用吏多選賢良,百姓安土,歲數豐穰。」 2.隨遇而安。《易經.繫辭上》:「安土敦乎仁,故能愛。」
Eng
- Cihui 安土 ntǔ v.p. feel at home wherever one is