安在

an tại

Hán Việt: an tại

Tổng quan

ứng vững, khó lay chuyển. an tại an tại ☆Đứng vững, khó lay chuyển.

Cấu tạo: (an) + (tại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứng vững, khó lay chuyển. an tại an tại ☆Đứng vững, khó lay chuyển.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.健在,平安無事。 2.何在。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王曰:『沛公安在?』良曰:『聞大王有意督過之,脫身獨去,已至軍矣。』」《大宋宣和遺事.亨集》:「周公吐哺待賢,今又安在?」

Eng

  • Cihui 安在 nzài v.p. where? at what place?