安坐

an tọa

Hán Việt: an tọa

Tổng quan

gồi yên — Cũng chỉ sự rảnh rang. an toạ an toạ ☆Ngồi yên — Cũng chỉ sự rảnh rang. an tọa。安穩的靜坐,不必費神勞力。

Cấu tạo: (an) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gồi yên — Cũng chỉ sự rảnh rang. an toạ an toạ ☆Ngồi yên — Cũng chỉ sự rảnh rang. an tọa。安穩的靜坐,不必費神勞力。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安穩的靜坐,不必費神勞力。《莊子.說劍》:「大王安坐定氣,劍事已畢奏矣。」《三國演義》第四回:「使君寬懷安坐,今晚便可下榻草舍。」

Eng

  • Cihui 安坐 ānzuò v. sit idly