安堵

ān dǔ an đổ

Hán Việt: an đổ · Pinyin: ān dǔ

Tổng quan

yên, cũng như An cư. an đổ an đổ ☆Ở yên, cũng như An cư. 書 an cư; yên ổn; ổn định cuộc sống; định cư。安定;安居。

Cấu tạo: (an) + (đổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên, cũng như An cư. an đổ an đổ ☆Ở yên, cũng như An cư. 書 an cư; yên ổn; ổn định cuộc sống; định cư。安定;安居。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安居。《史記.卷八二.田單傳》:「即墨即降,願無虜掠吾族家妻妾,令安堵。」《三國演義》第六五回:「法正拜服。自此軍民安堵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安定地生活:~如常。

Eng

  • Cihui 安堵 ndǔ v. <wr.> live a peaceful and contented life

ja

  • JMdict relief|reassurance|recognition of right to land ownership (by the shogunate, a feudal lord, etc.)|living safely surrounded by walls