安妥

ān tuǒan thỏa

Hán Việt: an thỏa · Pinyin: ān tuǒ

Tổng quan

thanh thản; bớt căng thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

平安稳妥; 妥当:把东西~地运到目的地, 一切事务都已料理~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平安穩定。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「乞令飛屯鄂岳,不惟江西藉其聲勢,湖、廣、江、浙亦獲安妥。」《三國演義》第二五回:「關公引兵入下邳,見人民安妥不動; 竟到府中,來見二嫂。」

Cấu tạo: 安 (an) + 妥 (thỏa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yên ổn
  • VietPhrases bớt căng thẳng
  • Tần suất từ thanh thản; bớt căng thẳng; bớt căng thẳng
  • Biên soạn 安妥 ntuǒ s.v. well placed; secure ◆n. ANTU brand rat poison

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平安穩定。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「乞令飛屯鄂岳,不惟江西藉其聲勢,湖、廣、江、浙亦獲安妥。」《三國演義》第二五回:「關公引兵入下邳,見人民安妥不動; 竟到府中,來見二嫂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平安稳妥; 妥当:把东西~地运到目的地, 一切事务都已料理~。

Eng

  • Cihui 安妥 ntuǒ s.v. well placed; secure ◆n. ANTU brand rat poison
  • Tần suất từ 安妥 ntuǒ s.v. well placed; secure ◆n. ANTU brand rat poison

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

妥当