安存
an tồn
Hán Việt: an tồn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 置身、容身。元.李文蔚《圯橋進履》第一折:「我一發指引與你立身之事,別處難以安存,直至下邳城去。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四四出》:「村落人家不足論,不如古廟且安存。」
Eng
- Cihui 安存 ncún v. find a place to settle down in
Hán Việt: an tồn