安安心心
an an tâm tâm
Hán Việt: an an tâm tâm · Pinyin: ān ān xīn xīn
Tổng quan
thanh thản; ổn định。保持心境平靜;不受外界干擾。 安 能若無其事? 他開始安安心心過日子 安 能若無其事? anh ấy bắt đầu sống ổn định
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh thản; ổn định。保持心境平靜;不受外界干擾。 安 能若無其事? 他開始安安心心過日子 安 能若無其事? anh ấy bắt đầu sống ổn định
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保持心境平静,不受外界干扰。