安安静静

ān ān jìng jìngan an tĩnh tĩnh

Hán Việt: an an tĩnh tĩnh · Pinyin: ān ān jìng jìng

Tổng quan

an an tĩnh tĩnh: im lặng; im lặng

新华 · Tân Hoa Đại lục

指没有声音,没有吵闹和喧哗

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.安靜而不嘈雜。如:「小兔子安安靜靜的啃著紅蘿蔔。」 2.平安恬靜。如:「我只求能安安靜靜的過一生。」

Cấu tạo: 安 (an) + 安 (an) + 靜 (tĩnh) + 靜 (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 yên tĩnh
  • VietPhrases im lặng
  • Tần suất từ an an tĩnh tĩnh: im lặng; im lặng
  • Biên soạn 安安靜靜 n'ānjìngjìng r.f. quiet and peaceful

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指没有声音,没有吵闹和喧哗

Eng

  • Cihui 安安靜靜 n'ānjìngjìng r.f. quiet and peaceful
  • Tần suất từ 安安靜靜 n'ānjìngjìng r.f. quiet and peaceful

Đức

  • Handedict ruhig und still, friedlich mucksmäuschenstill

Từ liên quan

Gần nghĩa

安安稳稳 · 安安心心 · 静静地 · 安安合适 · 安安逸逸 · 安安分分 · 安安停停 · 安安顿顿