安安靜靜
an an tĩnh tĩnh
Hán Việt: an an tĩnh tĩnh · Pinyin: ān ān jìng jìng
Tổng quan
im lặng
Nghĩa
Việt
- Cihui im lặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安靜而不嘈雜。如:「小兔子安安靜靜的啃著紅蘿蔔。」 2.平安恬靜。如:「我只求能安安靜靜的過一生。」
Eng
- Cihui 安安靜靜 n'ānjìngjìng r.f. quiet and peaceful