安家

ān jiā an gia

Hán Việt: an gia · Pinyin: ān jiā

Tổng quan

ổn định cuộc sống | lập gia đình ắp đặt việc nhà cho yên ổn. an gia an gia ☆Sắp đặt việc nhà cho yên ổn. 1. an cư; thu xếp gia đình; xếp đặt chuyện nhà; ổn định cuộc sống。安置家庭。 安家落戶 an cư lạc nghiệp 2. lập gia đình; xây dựng gia đình; kết hôn。組成家庭;結婚。

Cấu tạo: (an) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ổn định cuộc sống | lập gia đình ắp đặt việc nhà cho yên ổn. an gia an gia ☆Sắp đặt việc nhà cho yên ổn. 1. an cư; thu xếp gia đình; xếp đặt chuyện nhà; ổn định cuộc sống。安置家庭。 安家落戶 an cư lạc nghiệp 2. lập gia đình; xây dựng gia đình; kết hôn。組成家庭;結婚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.治家使安寧和睦。《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.路溫舒》:「父子夫妻,戮力安家。」 2.安排家事。《紅樓夢》第六九回:「鳳姐一面使人暗暗調唆張華,只叫他要原妻,這裡還有許多陪送外,還給他銀子安家過活。」 3.成立家庭。如:「鄰居是一對新安家的小夫婦,洋溢著幸福成家的喜悅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安置家庭:~费|~落户;成家;结婚:他都快四十岁了,还没~。

Eng

  • CC-CEDICT to settle down|to set up a home
  • Cihui to settle down; to set up a home