安宿
an túc
Hán Việt: an túc
Tổng quan
rú ngụ yên ổn. an túc an túc ☆Trú ngụ yên ổn.
Nghĩa
Việt
- Cihui rú ngụ yên ổn. an túc an túc ☆Trú ngụ yên ổn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 休息、睡覺。《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥自此日間在外乞化,晚間便歸寺中安宿。」
ja
- JMdict cheap hotel