安富 an phú Hán Việt: an phú Tổng quan Cấu tạo: 安 (an) + 富 (phú)Hán Việtan phúCấu tạo安 + 富 · an + phú nghĩa thành phần: an + phú Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 使富人安定。《周禮.地官.大司徒》:「以保息六養萬民:一曰慈幼,二曰養老,三曰振窮,四曰恤貧,五曰寬疾,六曰安富。」