安席 an tịch Hán Việt: an tịch Tổng quan Cấu tạo: 安 (an) + 席 (tịch)Hán Việtan tịchCấu tạo安 + 席 · an + tịch nghĩa thành phần: an + tịch Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.舒適的睡覺。《文選.曹植.求自試表》:「而寢不安席,食不遑味者,伏以二方。」《文選.東方朔.非有先生論》:「體不安席,食不甘味。」 2.請客人入座。《西遊記》第五四回:「那女王斂袍袖,十指尖尖,奉著玉杯,便來安席。」