安度

ān dù an độ

Hán Việt: an độ · Pinyin: ān dù

Tổng quan

Cấu tạo: (an) + (độ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平安度過。如:「他希望將來退休後,能回鄉下老家安度晚年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平安度过:~晚年。

Eng

  • Cihui 安度 ndù* v. spend (one's remaining years) peacefully